Đúc bạc đồng
Hợp kim đồng BC3 (CAC403 special copper alloy) hay còn goi là hợp kim CAC403 là họ hợp kim đồng thiếc, không chì cơ tính cao.
ưu điểm:
- Chịu điều kiện làm việc tốc độ cao.
- Hợp kim đồng không chì thân thiện với môi trường.
-Có khả năng tự bôi trơn..
Nhược điểm:
- Độ chảy loãng thấp
- Khó đúc.
- Phương pháp đúc: khuôn cát, ly tâm tốc độ cao
Thành phần hợp kim CAC403 (BC3) tương đương mác hợp kim C90500 của Mỹ
| CAC403C, BC3 | ||
| Chemical composition (%) | Copper (Cu) | 86.5~89.5 |
| Tin (Sn) | 9.0~11.0 | |
| Zinc (Zn) | 1.0~3.0 | |
| Lead (Pb) | 1.0 max | |
| Iron (Fe) | 0.2 max | |
| Antimony (Sb) | 0.2 max | |
| Nickel (Ni) | 1.0 max | |
| Phosphorus (P) | 0.5 max | |
| Aluminum (Al) | 0.01 max | |
| Silicon (Si) | 0.01 max | |
| 0.2% Proof Stress(N/㎟) | 170 min | |
| Tensile Strength(N/㎟) | 275 min | |
| Elongation(%) | 13 min | |
Hợp kim CAC403 hay còn goi BC3 là mác hợp kim của Nhật hiện nay đang thay thế nhiều mác hợp kim chưa chì như BC6
C90500 alloy











